Schedule

4 min read

HỌC VIỆN THÁNH GIUSE THUỘC TỈNH DÒNG TÊN VIỆT NAM

Chương Trình Thần Học 

A.Y. 2025-2026 

 

*** 

 

First Year 

1st Semester 

TBO 102, Ngũ Thư, Cao Gia An, 48, 6 ECTS.  

TH 102, Lịch Sử Giáo Hội I, Nguyễn Thanh Tùng, 32, 4 ECTS.  

TF 102, Đức Tin và Mạc Khải, Phan Quang Trí, 48, 6 ECTS. 

TBL 104.2, La Ngữ 1, Nguyễn Mai Kha, 32, 4 ECTS.  

TD 104.6, Thánh Mẫu Học, Nguyễn Hữu Khanh, 32, 4 ECTS. 

TS 001, Seminar PhươngPháp Nghiên Cứu và Viết Luận Văn, Nguyễn Mai Kha, 24, 3 ECTS. 

-------------------- 

Optional course: 

TBL 103.2, Tiếng Hy Lạp 1, Nguyễn Thái Hiệp, 32, 4 ECTS 

 

2nd Semester 

TBN 102, TM Nhất Lãm, Phạm Quý Trọng, 48, 6 ECTS.  

TD 107, Phụng Vụ, Đỗ Đình Tư, 48, 6 ECTS.  

TM 102, Thần Học Luân Lý Căn Bản, Nguyễn Thanh Hùng, 48, 6 ECTS.  

TH 104, Giáo Phụ Học, Vũ Thi Thơ, 48, 6 ECTS. 

TF 103, Kinh Thánh, Truyền Thống, Huấn Quyền, Đinh Văn Điệp, 32, 4 ECTS. 

TBL 104.3, La Ngữ 2, Nguyễn Mai Kha, 32, 4 ECTS   

-------------------- 

Optional course: 

TBL 103.3, Tiếng Hy Lạp 2, Nguyễn Thái Hiệp, 32, 4 ECTS.  

 

 

 

 

Second Year 

1st Semester 

TM 103.1, Đạo Đức Tính Dục, Sophia Park, 32, 4 ECTS.  

TBO 103, Thánh Vịnh & Văn Chương Khôn Ngoan, Nguyễn Thể Hiện, 48, 6 ECTS. 

TD 103, Kitô Học, Nguyễn Hai Tính, 48, 6 ECTS. 

TD 106.3, Nhân Học Kitô Giáo II: Nguyên Tội & Ân Sủng, Nguyễn Tiến Dưng, 32, 4 ECTS. 

TH 103, Lịch Sử Giáo Hội II, Nguyễn Mai Kha, 32, 4 ECTS. 

TJ 102, Giáo Luật Tổng Quát, Nguyễn Đức Trí, 32, 4 ECTS. 

 

2nd Semester 

TBO 103, Các Sách Ngôn Sứ, Cao Gia An, 48, 6 ECTS. 

TH 103.2, Lịch Sử Giáo Hội Tại Việt Nam, Nguyễn Thanh Tùng, 48, 6 ECTS.  

TM 103, Đạo Đức Sinh Học, Trần Như Ý Lan, 32, 4 ECTS.  

TD 106.4, Nhân Học Kitô Giáo III: Cánh Chung Học, Phan Quang Trí, 32, 4 ECTS. 

TJ 103, Giáo Luật Về Các Bí Tích, Nguyễn Đức Trí, 32, 4 ECTS. 

TD 105.2, Bí Tích Tổng Quát: Dẫn Nhập & Các Bí Tích Khai Tâm, Đỗ Xuân Vinh, 32, 4 ECTS. 

TBN-102.2, TM Luca và Sách Công Vụ Tông Đồ, Dương Hồng Thuỷ, 24, 3 ECTS. 

--------------------  

 

 

Third Year 

1st Semester 

TJ 104, Bí Tích Hôn Phối, Phạm Việt Hưng, 32, 4 ECTS. 

TBN 103, TM Gioan, Nguyễn Cao Siêu, 48, 6 ECTS. 

TD 106.3, Nhân Học Kitô Giáo II: Nguyên Tội & Ân Sủng, Nguyễn Tiến Dưng, 32, 4 ECTS. 

TD 104.3, Thần Học Các Tôn Giáo, Đinh Văn Điệp, 48, 6 ECTS. 

TM 104, Các Học Thuyết Xã Hội Của Giáo Hội, Nguyễn Minh Triệu, 32, 4 ECTS.  

TP 103.2, Quản Trị Mục Vụ, Bùi Hà Ngân, 32, 4 ECTS. 

--------------------  

 

2nd Semester 

TBN 104.2-3, Các Thư Phaolô, Boris Repschinski, 48, 6 ECTS.  

TD 105.2, Bí Tích Tổng Quát: Dẫn Nhập & Các Bí Tích Khai Tâm, Đỗ Xuân Vinh, 32, 4 ECTS. 

TD 104, Giáo Hội Học, Sr. Kim Anh, 48, 6 ECTS.  

TD 102, Chúa Ba Ngôi, Nguyễn Hữu Khanh, 48, 6 ECTS.  

TD 104.2, Truyền Giáo Học, Trần Thanh Tân, 32, 4 ECTS. 

TD 108.2, Năng Động Linh Thao, Phạm Trung Hưng, 32, 4 ECTS. 

----------------- 

 

Fourth Year 

1st Semester 

TP 104, Ad Audiendas Confessiones (Nghe Giải Tội), Phạm Văn Tú, Nguyễn Đức Trí và Nguyễn Minh Triệu, 48, 6 ECTS  

TDS 102, Ôn Luyện Thi Toàn Diện Thần Học, Nguyễn Hai Tính, 32, 4 ECTS.  

TP 102, Giảng Thuyết, Phêrô Trần Quang Diệu, 32, 4 ECTS.  

--------------------  

 

2nd Semester 

TBN 104.2-3, Các Thư Phaolô, Boris Repschinski, 48, 6 ECTS.  

STB001, Luận Văn Tốt Nghiệp, 12 ECTS.  

STB000, STB Thi Toàn Diện Thần Học, 3 elective  examiners. 

-------------------- 

 

Library SJJS