Courses

6 min read

Khung chương trình đào tạo  

Nhân văn - Triết học đang là khối học thuộc khuôn khổ đào tạo linh mục triết thần theo tinh thần Dòng Tên, với chương trình học được cấp chứng chỉ riêng, có vai trò chính yếu là chuẩn bị cho chương trình Cử Nhân Thần Học (STB) do LST cấp. 

Bắt đầu từ Năm Học 2025-2025, chương trình khối “Nhân Văn và Triết Học” của SJJS sẽ được tách làm hai: Nhân văn (1 năm) và Triết học Tây Phương (2 năm). Các ứng viên có thể đăng ký theo các lựa chọn: học tuần tự cả hai chương trình, hoặc chỉ học một trong hai. Tuy nhiên, trong trường hợp chỉ học chương trình Triết học Tây Phương, ứng viên buộc phải có trình độ Anh ngữ tối thiểu ở mức IELTS 4.5. Các học viên hoàn tất chương trình Triết học Tây Phương sẽ được cấp chứng chỉ và đủ điều kiện học thuật để theo học chương trình “Cử nhân Thần Học” (STB) tại SJJS. 

Nội dung chương trình đào tạo của chương trình Nhân văn bao gồm các môn học không trực tiếp liên quan đến Triết Tây, ví dụ như ngoại ngữ, văn hoá, Triết Đông, vv, như được liệt kê trong danh sách sau: 

  1. A. Chương trình Nhân Văn (Humanities): 1 year 

Mã môn học  

Tên môn học  

Số tiết 

Tín chỉ 

ECTS  

PP-101 

Phương pháp học 

Methodological Studies 

32 

4 

PP-105.38 

Tiếng Anh: Viết luận văn  

English: Academic Writing 

48 

6 

PP-105.2 

Tiếng Anh: Các kỹ năng cơ bản 

English: Basic Skills 

48 

6 

PP-104.3 

Viết văn tiếng Việt  

Essay Writing in Vietnamese  

32 

4 

PP-103.2   

Văn hoá và tín ngưỡng Việt Nam  

Introduction to Vietnamese Religion and Culture 

32 

4 

PP-107 

Phân tích xã hội và Xã hội học 

Social Analysis and Sociology 

48 

6 

PF-108 

Ấn-Phật 

Indian Philosophy and Buddhism  

48 

6 

PF-108.2 

Lão-Nho 

Introduction to Chinese Philosophy 

32 

4 

PF-102.47 

Chuyên đề 4: Dẫn nhập vào tư tưởng Việt Nam 

Seminar 4: Overview on Vietnamese Thinkers 

32 

4 

PP-106 

Tâm lý nhân cách  

Theories of Personality in Psychology 

48 

6 

PP-103.3 

Tổng quan văn hoá Kitô giáo-Phương Tây 

Introduction to Christian-Western Culture 

32 

4 

2 môn tự chọn (2 optional subjects/seminars) 

64 

8 

Tổng cộng (total number of credits) 

 

 

62 

Nội dung đào tạo của chương trình Triết học Tây Phương bao gồm 4 mảng, tương ứng với 4 nhóm ngành, đi kèm với phần thực hành học thuật cá nhân của học viên. Lưu ý, trong các ngành học được liệt kê, một số môn không được thường xuyên tổ chức, do tùy thuộc vào khả năng mời giáo sư của Học Viện. Dầu vậy, các môn sau đây là những môn bắt buộc và trọng tâm của chương trình, thể theo tinh thần của các chỉ thị của Giáo Hội (trước hết là Tông Huấn Sapientia Christiana (1979), Phần II, Chương 3: Phân khoa triết học, sau đó là Tông Huấn Veritatis Gaudium (2017), Phần II, Chương 3: Phân khoa triết học) cũng như đòi hỏi chương trình Nhân văn-Triết học của Loyola School of Theology, cần thiết cho việc học thần học về sau:

  1. B. Chương trình Triết Học Tây Phương (Western Philosophy): 2 years  

Các môn triết học bậc I (Subjects of group 1) 

 

Mã môn học  

Tên môn học  

Số tiết 

Tín chỉ 

ECTS  

PF-103.2 

Siêu hình học   

Metaphysics 

32 

4 

PF-103.3 

Hữu thể học  

Ontology 

32 

6 

PF-104 

Tri thức luận 

Epistemology 

48 

6 

PF-105.2 

Đạo đức học 

Philosophical Ethics 

48 

6 

PF-107 

Triết học con người  

Philosophy of Human Being 

48 

6 

PF-106.4   

Triết học tôn giáo  

Philosphy of Religion 

32 

4 

PF-105.4   

Triết học chính trị  

Political Philosophy 

32 

4 

PF-111   

Triết học ngôn ngữ  

Philosophy of Language  

32 

4 

PO-105     

Triết học về khoa học 

Philosophy of Science 

32 

4 

PO-106     

Tương quan Triết – Thần 

Philosophy for Theology 

32 

4 

Tổng cộng (total number of credits) 

 

48 

 

 

Các môn triết học bậc II (Subjects of group 2) 

 

Mã môn học  

Tên môn học  

Số tiết 

Tín chỉ 

ECTS  

PP-102     

Luận lý học  

Formal Logic  

32 

4 

PP-105.5   

Đọc bản văn triết học  

Philosophical Readings 

32 

4 

PF-101 

Dẫn nhập triết học 

Introduction to Philosophy 

32 

4 

PF-102.2   

Triết sử cổ đại  

History of Ancient Philosophy 

32 

4 

PF-102.3 

Triết sử trung đại  

History of Medieval Philosophy 

32 

4 

PF-102.51 

Triết sử cận đại  

History of Modern Philosophy  

32 

4 

PF-102.52 

 

Triết sử hiện đại 

History of Contemporary Philosophy 

32 

4 

PF-102.52 

Triết học Hậu Hiện Đại 

Postmodern Philosophy 

32 

4 

Tổng cộng (total number of credits) 

 

32 

 

 

Các môn triết học bậc III (Subjects of group 3) 

 

Mã môn học  

Tên môn học  

Số tiết 

Tín chỉ 

ECTS  

PF-102.44 

  

Chuyên đề 1: Đọc bản văn Kant (hoặc Hegel) 

Seminar 1: On Kant’s Texts (or Hegel’s) 

32 

4 

PF-102.46 

Chuyên đề 3: Thông Diễn học  

Seminar 3: Hermeneutics  

32 

4 

PF-102.48 

Seminar 4 giúp viết bài ra trường (proposal) 

Seminar 4: On Thesis Paper (with proposals) 

16 

2 

PF-100.2 

Luận văn ra trường (có bảo vệ) 

Thesis Paper (with defense) 

80 

10 

PF-102.49 

Seminar giúp ôn tập chương trình 

Seminar 5: On Preparation of Comprehensive Exams 

16 

2 

PF-100.1 

Hồ sơ luận đề (với kỳ thi) 

Synthesis Papers (with Compre Exams) 

64 

8 

3 môn tự chọn (3 optional courses/seminars) 

96 

12 

Tổng cộng (total number of credits) 

 

46 

 

  1. C. Các môn tự chọn (optional courses/seminars) 

 

Mã môn học  

Tên môn học  

Số tiết 

Tín chỉ 

ECTS  

TP-108.21 

Linh đạo Kitô giáo 

Introduction to Christian Spirituality 

32 

4 

PP-110 

Sư phạm giáo lý  

Catechetical Pedagogy  

32 

4 

PF-102.46 

Tương quan phát triển giữa kỹ thuật và tôn giáo 

The Co-evolution of religion and technology 

32 

4 

TBL-104.21 

La Ngữ 1 

Latin 1 

32 

4 

TBL-104.22 

La Ngữ 2 

Latin 2 

32 

4 

PP-105.35 

Ngữ học Anh  

English Syntax and Semantics  

32 

4 

PP-105.38 

Tiếng Pháp, Đức, Trung (chọn 1 trong 3) 

French, German, Chinese (choose 1 out of 3)  

32 

4 

PP-105.36 

Ngôn Ngữ và Văn Hoá Ý 

Italian Language and Culture 

32 

4 

Library SJJS