Mô tả chương trình tổng quan
Chương trình thần học được xây dựng cho các học viên Dòng Tên đã hoàn thành chương trình Nhân văn-Triết học. Các khóa dẫn nhập (hoặc tương đương) về Thánh Kinh và Giáo Lý được xem như các khoá dự bị cho chương trình thần học (đối với các học viên Dòng Tên, các môn này được thực hiện trong thời gian Tập viện và Dự bị Triết học).
Ngôn ngữ giảng dạy ở Học Viện là tiếng Việt và tiếng Anh. Vì vậy, học viên phải có vốn tiếng Anh đủ để học tập và nghiên cứu.
Theo chỉ dẫn chung của Giáo Hội và Dòng Tên, tổng thời lượng chương trình kéo dài trọn bốn năm. Tổng số tín chỉ ECTS phải tích lũy là 2109 (đã bao gồm các khóa học liên quan thừa tác vụ thánh và các khóa đặc trưng theo chương trình giáo dục Dòng Tên). Ngoài ra, một số khóa học chọn lọc hay seminar có thể được thêm vào vì lợi ích và nhu cầu của học viên. Chương trình thần học được xây dựng theo đường hướng giáo dục của Dòng Tên, nhưng cũng được tiên liệu để phù hợp với các sinh viên khác, đặc biệt cho các tu sỹ thuộc các hội dòng khác.
Nội dung và phương pháp sư phạm sẽ bám sát với chương trình tổng quan mà trường Thần Học Loyola - Philippines (LST) và Trung Tâm Quốc Tế Thần Học tại LST soạn thảo năm 2004.
Các lãnh vực thần học
Các môn học trong chương trình cử nhân thần học bao gồm các lãnh vực thần học như sau: Thần học thánh kinh, thần học hệ thống, lịch sử Giáo Hội, thần học luân lý, thần học thực hành và mục vụ, phụng vụ, Giáo Luật, ngôn ngữ và các khóa chọn lọc, các khóa chuyên đề.Thần học thánh kinh: Các môn học liên quan đến Thánh Kinh cung cấp kiến thức tổng quan về văn chương Cựu Ước và Tân Ước, kiến thức chuyên sâu về các sách và những chủ đề thần học quan trọng. Các khóa cổ ngữ (Hy Lạp, Latin, Do Thái) cũng được tổ chức để học viên có thể đọc và đào sâu bản văn thánh kinh.
Thần học hệ thống: Mục đích của việc học thần học hệ thống là cung cấp cho học viên một hiểu biết có phản tỉnh về các mầu nhiệm đức tin Kitô giáo, dưới ánh sáng của đức tin. Các khóa học trong lãnh vực này vừa giúp toát yếu kiến thức đức tin truyền thống, vừa giúp đối diện những vấn đề thần học đương thời. Thêm nữa, các môn học cũng tìm cách để chỉ ra mối tương quan nội tại giữa các mầu nhiệm Kitô giáo, và với các tri thức khoa học nhân văn. Các khóa thuộc về thần học bí tích và phụng vụ thánh giúp học viên thấm nhuần ý nghĩa và vị trí của các bí tích trong đời sống Kitô hữu.
Lịch sử Giáo Hội: Lãnh vực này bao gồm tiến trình phát triển học thuyết quan trọng và những tranh luận về truyền thống Kitô giáo. Ngang qua việc nhấn mạnh bối cảnh lịch sử, các môn học giúp học viên ý thức về cả tầm quan trọng của những giáo thuyết chính yếu, lẫn những cách thế và bối cảnh khác nhau mà các học thuyết và các hệ thống thần học được định hình.
Thần học luân lý: Các khóa học thuộc lãnh vực này giúp học viên hiểu các quy tắc luân lý mà một người phải theo, cũng như hướng đến việc đào tạo nhân cách, viễn tượng cuộc sống, các giá trị cốt lõi và những xác tín căn bản. Những kiến thức ấy giúp con người thi hành điều thiện và đạt đến mục đích tối hậu trong ánh sáng lý trí và đức tin Kitô giáo.
Thần học thiêng liêng và mục vụ: Các môn học này giúp trang bị cho học viên trở thành những thợ gặt tương lai khi đối diện với những khía cạnh thực tế của đời sống Kitô hữu, các bí tích, phụng vụ, giáo luật, các lãnh vực đời sống trần thế như gia đình và xã hội. Ngoài ra, trong viễn tượng muốn đáp lại lời mời gọi truyền giáo tại Á Châu, chương trình cử nhân thần học tại Học Viện cũng bao gồm các môn học về truyền giáo và loan báo tin mừng.
Các môn học
Tóm Tắt Khoá Học | Tín Chỉ / ECTS | |
Các Lãnh Vực Chính / Main Courses | 182 | |
Kinh Thánh / Sacred Scriptures | 36 |
|
Thần Học Hệ Thống / Fundamental and Dogmatic Theology | 58 | |
Sử Giáo Hội, Giáo Phụ Học, Khảo Cổ / Church History, Patrology, Archaeology | 20 | |
Thần Học Luân Lý Và Linh Đạo / Moral and Spiritual Theology | 28 | |
Thần Học Mục Vụ / Pastoral Theology | 22 | |
Phụng Vụ / Liturgy | 6 | |
Giáo Luật / Canon Law | 12 | |
Ngôn Ngữ / Language Courses | 12 | |
Các Khoá Học Tốt Nghiệp / Graduation Courses | 16 | |
Tổng Cộng / Total | 210 | |
Mã môn học | Tên môn học | Số tiết | Tín chỉ ECTS10 |
| |||
TBO 102 | Ngũ Thư / Pentateuch | 48 | 6 |
TBO 103 | Các Sách Ngôn Sứ / Prophets of Israel | 48 | 6 |
TBO 04 | Thánh Vịnh & Văn Chương Khôn Ngoan / Psalms & Wisdom Literature | 48 | 6 |
TBN 102 | Tin Mừng Nhất Lãm / Synoptics | 48 | 6 |
TBN 103 | Tin Mừng Gioan / John | 48 | 6 |
TBN 104.2 | Các Thư Phaolô / Paul and His Letters | 48 | 6 |
| |||
TF 102 | Thần Học Căn Bản I: Đức Tin & Mạc Khải / Fundamental Theology I: Revelation and Faith | 32 | 4 |
TF 103 | Thần Học Căn Bản II: Kinh Thánh, Truyền Thống, Huấn Quyền Fundamental Theology II: Scripture, Tradition, Magisterium | 32 | 4 |
TD 102 | Thiên Chúa Ba Ngôi / Trinity | 48 | 6 |
TD 103 | Kitô Học / Christology | 48 | 6 |
TD 104 | Giáo Hội Học / Ecclesiology | 48 | 6 |
TD 104.2 | Truyền Giáo Học / Missiology | 32 | 4 |
TD 104.3 | Thần Học Các Tôn Giáo Theology of Religions (or EATEP in Thailand) | 48 | 6 |
TD 105.2 | Bí Tích Tổng Quát: Dẫn Nhập & Các Bí Tích Khai Tâm Sacraments: General and of Initiation | 32 | 4 |
TD 105.3 | Các Bí Tích Chữa Lành: Hoà Giải & Xức Dầu Bệnh Nhân Sacraments of Healing: Penance and Anointing | 32 | 4 |
TD 105.4 | Các Bí Tích Phục Vụ Cộng Đoàn: Truyền Chức Thánh & Hôn Phối Sacraments of Vocation: Holy Orders and Christian Marriage | 32 | 4 |
TD 106.2 | Nhân Học Kitô Giáo Theology of Human Person I: Christian Anthropology | 32 | 4 |
TD 106.3 | Nguyên Tội & Ân Sủng Theology of Human Person II: Sin and Grace | 32 | 4 |
TD 106.4 | Cánh Chung Học Theology of Human Person III: Eschatology | 32 | 4 |
TD 107 | Phụng Vụ Liturgy/ Christian Worship | 48 | 6 |
TD 104.6 | Thánh Mẫu Học / Mariology | 32 | 4 |
| |||
TH 102 | Sử Giáo Hội I: Cổ Đại General Church History I | 32 | 4 |
TH 103 | Sử Giáo Hội II: Trung Cổ & Hiện Đại / General Church History II | 32 | 4 |
TH 103.2 | Sử Giáo Hội Tại Việt Nam / Church History in Vietnam (and in Asia) | 48 | 6 |
TH 104 | Giáo Phụ Học / Patristic Studies | 48 | 6 |
| |||
TM 102 | Thần Học Luân Lý Căn Bản Fundamental Moral Theology | 48 | 6 |
TM 103 | Đạo Đức Sinh Học / Bioethics | 32 | 4
|
TM 103.1 | Đạo Đức Tính Dục / Sexual Ethics | 32 | 4 |
TM 104 | Đạo Đức Xã Hội / Social Ethics | 32 | 4 |
| |||
TJ 102 | Giáo Luật Tổng Quát Introduction to Canon Law | 32 | 4 |
TJ 103
| Giáo Luật: Các Bí Tích Canon Law of the Sacraments | 32 | 4 |
TJ 104 | Giáo Luật: Bí Tích Hôn Phối Matrimonial and Procedural Law | 32 | 4 |
TP 102 | Giảng Thuyết & Cử Hành Phụng Vụ Preaching and Presiding at Liturgical Celebrations | 48 | 6 |
TP 103.2 | Quản Trị Mục Vụ Pastoral Management | 32 | 4 |
TP 104 | Nghe Giải Tội Ad Audiendas Confessiones | 48 |
6 |
TP 105 | Tư Vấn Mục Vụ Pastoral Counseling | 48 | 6 |
TP 108 | Thực Hành Linh Đạo Inhã Practice of Ignatian Spirituality | 48 | 6 |
| |||
TBL 104.2 | La tinh I / Latin I | 32 | 4 |
TBL 104.3 | La tinh II / Latin II | 32 | 4 |
TBL 103.2 | Hy Lạp I / Biblical Greek I | 32 | 4 |
TBL 103.3 | Hy Lạp II / Biblical Greek II | 32 | 4 |
TD 104.3.2 | Các Tôn Giáo Ở Á Châu Asian Religions | 48 | 6 |
TD 108.2 | Thần Học Linh Thao Theology of the Spiritual Exercises | 32 | 4 |
| |||
TDS 102 | Ôn Luyện Thi Toàn Diện Thần Học Theological Synthesis and Comprehensive Examination | 32 | 4 |
TDT 102 | Ôn Luyện Thi Toàn Diện Thần Học Writing Theological Thesis Statements | 16 | 2 |
STB 001 | Luận Văn Tốt Nghiệp Theological Synthesis Papers | -- | 12 |
STB 000 | Thi Toàn Diện Thần Học Comprehensive Examination | -- | 0 |